Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lạc đường" (1)
lạc đường

Tiếng Anh
Động từlost
bị lạc đường
get lost
Từ liên quan "lạc đường" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "lạc đường" (3)
bị lạc đường
get lost
em sẽ dắt anh đi ăn quán tủ mà em tình cờ tìm được trong một lần lạc đường ở Sài Gòn nha.
I'll take you to my favorite restaurant that I stumbled upon when I got lost in Saigon.
quán tủ mà em tình cờ tìm được trong một lần lạc đường ở Sài Gòn nha.
my favorite restaurant that I stumbled upon when I got lost in Saigon.
